Nhận tư vấn và đặt mua sản phẩm uy tín chất lượng tại:
CÔNG TY TNHH HỆ THỐNG THIẾT BỊ UMW VIỆT NAM
HOTLINE: 0907 143 467
Địa chỉ: Số 12A, Đường Đại Lộ Độc Lập, KCN VSIP1, TP. Thuận An, Tỉnh Bình Dương
Email: thanh.px@umw-esvn.com
Tính năng an toàn cao trên dòng xe nâng Toyota 8 Series
- Hệ thống Cân bằng Chủ động của Toyota (SAS – System of Active Stability) theo dõi mọi hoạt động của chiếc xe nâng, chủ động phát hiện và thực thi các biện pháp đối phó cần thiết và kịp thời để giảm rủi ro gây ra sự mất cân bằng của xe nâng.
- Khi cảm nhận sự mất ổn định, Bộ Điều khiển Cân bằng Chủ động Phia sau (Active Control Rear Stabiliser) của dòng xe nâng Toyota 8 Series sẽ lập tức khóa trục sau xe để tránh nghiêng xe.
- Bộ điều khiển Trục nâng Chủ động (Active Mast Function Controller) cảm nhận và phản ứng tức thì với sự mất cân bằng bằng việc giới hạn góc và tốc độ giàn nâng tùy thuộc vào trọng lượng và chiều cao của hàng hóa trên chiếc xe nâng Toyota 8 Series.
- Hệ thống cảm biến Hiện diện Người lái (OPS – Operator Presence Sensing) giúp ngăn ngừa rủi ro của việc xe nâng hoặc dàn nâng tự dịch chuyển khi người điều khiển xe nâng không có mặt trên ghế lái. Hệ thống OPS cảm nhận được khi người điều khiển đã ngồi vững chắc trên ghế lái bằng cảm biến ghế lái. Chỉ khi người điều khiển ngồi ổn định trên ghế lái, hệ thống OPS mới cho phép xe nâng tiếp tục hoạt động. Nếu người điều khiển không hiện diện trên ghế lái, hệ thống OPS sẽ vô hiệu hóa mọi chuyển động của giàn nâng và xe nâng.
Hiệu quả hoạt động
- Xe nâng Toyota 8 Series có thiết kế gọn gàng, chiều cao thấp và góc cua hẹp giúp nâng cao hiệu suất công việc.
- Mạch điều khiển thủy lực giúp giảm thất thoát áp suất và tăng tuổi thọ các chi tiết thủy lực.
- Hệ thống bơm thủy lực của các mẫu xe nâng Toyota 8 Series được trang bị van điều khiển cao cấp.
- Ống nạp khí dẫn cao giúp đảm bảo lượng khí nạp vào liên tục.
Thông số kỹ thuật chính của dòng xe nâng Toyota 8 Series
Dưới đây là các bảng thông số kỹ thuật của các mẫu xe trong dòng xe nâng Toyota 8 Series. Để biết thêm chi tiết, mời quý khách xem trong trang thông tin của các mẫu xe cụ thể
MODEL XE |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Mẫu động cơ | Xăng | 4Y | 4Y | 4Y | 4Y | 4Y | 4Y | 4Y | 4Y | 4Y | 4Y |
Dầu (Diesel) | 1DZ-II | 1DZ-II | 1DZ-II | 1DZ-II | 1DZ-II,2Z | 1DZ-II | 1DZ-II,2Z | 1DZ-II | 1DZ-II,2Z | 1DZ-II,2Z | |
Tải trọng | kg | 1,000 | 1,500 | 1,750 | 2,000 | 2,500 | 2,500 | 3,000 | 3,000 | 3,500 | 3,500 |
Trọng tâm | mm | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
Chiều rộng (A) | mm | 1,045 | 1,070 | 1,155 | 1,150 | 1,155 | 1,150 | 1,255 | 1,240 | 1,290 | |
Bán kính vòng cua (B) | mm | 1,910 | 1,990 | 2,010 | 2,040 | 2,200 | 2,090 | 2,280 | 2,130 | 2,430 | 2,490 |
Chiều cao (C) | mm | 2,080 | 2,080 | 2,080 | 2,085 | 2,110 | 2,085 | 2,110 | 2,085 | 2,170 | 2,180 |
Chiều dài đến dàn nâng (D) | 2,240 | 2,285 | 2,310 | 2,360 | 2,550 | 2,420 | 2,620 | 2,505 | 2,775 | 2,845 |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét